tiểu quy mô

Học thuật
Thân thiện
tiểu quy mô

Công trình thủy lợi tiểu quy mô giúp dẫn nước vào cánh đồng.

Định nghĩa

Tính từ: - quy mô nhỏ: Chỉ một sự vật, sự việc, dự án hoặc hoạt động được tổ chức, xây dựng hoặc thực hiện với phạm vi, mức độ nguồn lực hạn chế, không lớn.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công trình thuỷ lợi tiểu quy mô đã giúp cải thiện đáng kể việc tưới tiêu cho cánh đồng nhỏ.
    • Hội chợ sách tiểu quy mô này chỉ trưng bày sách của các tác giả địa phương.
    • Doanh nghiệp của anh ấy mớigiai đoạn sản xuất tiểu quy mô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sản xuất tiểu quy mô": Chỉ hoạt động sản xuất với số lượng ít, thường trong giai đoạn thử nghiệm hoặc cho thị trường nhỏ.

    • Nhà máy đang chạy thử nghiệm với dây chuyền sản xuất tiểu quy mô.
  • "Thí điểm tiểu quy mô": Chỉ một dự án, chương trình được thực hiện thử nghiệm trên một phạm vi nhỏ, hạn chế trước khi nhân rộng.

    • Mô hình phân loại rác tại nguồn đang được thí điểm tiểu quy mô tại hai phường.
Biến thể từ gần giống
  • Quy mô nhỏ: Cụm từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • hội thảo quy mô nhỏ
  • Cỡ nhỏ: Thường dùng để mô tả kích thước vật hơn quy mô hoạt động.

    • chiếc xe cỡ nhỏ
  • Khiêm tốn: Có thể dùng với nghĩa ẩn dụ để chỉ quy mô không lớn.

    • một bữa tiệc với quy mô khiêm tốn
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ: Chỉ chung về kích cỡ, phạm vi.
  • Khiêm tốn: Nhấn mạnh sự không phô trương, không lớn.
  • Hạn chế: Nhấn mạnh về giới hạn của phạm vi hoặc nguồn lực.
Từ trái nghĩa
  • Đại quy mô: quy mô lớn.
  • Quy mô lớn: phạm vi, mức độ rộng lớn.
  • Trung quy mô: quy mômức trung bình, vừa phải.
Lưu ý sử dụng
  • "Tiểu quy mô" một tính từ ghép Hán-Việt, thường được dùng trong văn phong trang trọng, báo cáo, kế hoạch hoặc phân tích kinh tế, kỹ thuật.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể ưu tiên dùng cụm từ thuần Việt "quy mô nhỏ" cho dễ hiểu.
  • Từ này thường bổ nghĩa cho các danh từ chỉ dự án, công trình, hoạt động sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu, thí nghiệm.
tiểu quy mô

Công trình thủy lợi tiểu quy mô giúp dẫn nước vào cánh đồng.

  1. t. quy mô nhỏ. Công trình thuỷ lợi tiểu quy mô.